Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

53 người khớp “Lê Lợi” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Lê Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Minh Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tuấn- Nam Trực- Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Minh Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tuấn- Nam Trực- Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Ngọc Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 91B Tiên An- Lục Ngạn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Ngọc Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến An- Bắc Ninh- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Lỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Lời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Bắc- Đức Huệ- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Lỡi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiền Quang- Tam Nông- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Sơn- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Sơn- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiền Quang- Tam Nông- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Thanh Bình- Chợ Gạo- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Bình- Chợ Lách- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Đông- Ô Môn- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Bình- Chợ Gạo- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Lỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.