Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

394 người khớp “Lê Lễ” trong 95 danh sách · trang 2/14

  1. Thái Đồng Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Xuân - Mỹ Chính - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Nhạc - Yên Bình - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Duy Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhà C, phòng 25 - Khu Nguyễn Công Trứ - Hà Nội Đơn vị: Trinh sát , Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Minh Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiểu Khê - Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Văn Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xa Mạc - Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1974 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Đình Le Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Tràng - Trung Dũng - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tuần Xá - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Trần Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Trần Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1966 Xem đầy đủ →
  12. Trần Quang Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chánh Lộc - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thành Lũng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tùng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đình Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiền Giang - Hoát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Thông - Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Phu - Liên Bảo - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thành Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Xuân - Xuân Lợi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Đăng Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bông Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1978 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Văn Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hữu Khánh - Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1979 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Xuân Le Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Phúc - Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Lệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1938 · Thượng Ấm - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: d8 e33 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  24. Lim Thị Kiều Lê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  25. Ngô Thị Lệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thị Lệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Lê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 11.1972 Ấp P'rây Rồ Pớ, xã Th'nốt, Kompoongro, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  28. Vũ Đình Le Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Trung Dũng - Hưng Yên Hy sinh: 3/4/1978 2040 Xem đầy đủ →
  29. Chương Văn Lê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Vạn Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Hy sinh: 15/12/1978 2041 Xem đầy đủ →
  30. Đào Văn Lê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 25/01/1984 2042 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu