Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

21 người khớp “Lê Lạng” trong 95 danh sách

  1. Lê Xuân Lạng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Kỳ Vĩ, Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 4; Ô 0; Số 52; Khối 1 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thanh Hòa - Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: CN, Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1979 Xem đầy đủ →
  4. Lê Bình Lang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Lang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hưng Giao- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 11/1/1965 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thanh Hòa- Thanh Lộc- Can Lộc Hy sinh: 26/05/1972 (22-93)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Lê Ngọc Lăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 (91-23)08 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kỳ Vĩ- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 20 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phù Lưu- Hàm Yên Hy sinh: 17/05/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lê Kim Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Mậu- Yên Khánh- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Kim Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Mậu- Yên Khánh- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Trung Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · - Thị trấn Sầm Sơn- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phụng- Cần Giuộc- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 42 Trần Nhật Duật- Ba Đình- Hy sinh: 31/12/1966 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Sơn- An Hải- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  17. LÊ VĂN LẠNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUẢNG NGỌC, QUẢNG XƯƠNG, THANH HÓA Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Lăng Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Xem đầy đủ →
  19. Lê Bình Lang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Lang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  21. Lê Ngọc Lăng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1941 · Xã Định Tăng - Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hoá Hy sinh: 25/5/1972 589 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu