Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

19 người khớp “Lê Lĩnh” trong 95 danh sách

  1. Lê Sỹ Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Thông - Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lê Quang Linh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · An Bình - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 14/01/1978 2087 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Chùa- Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Chùa- Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 9/9/1972 Buôn Hồ, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Châu- Thạch Hà Hy sinh: 20/10/1973 (77-08)09 Blei Breng Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Lĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · HTX Anh Ninh- Hoàng Thịnh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1972 12 250-79 100 Xem đầy đủ →
  9. Lê Quang Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1978 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hồng LĨnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Hồng Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Thư- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Ngọc Lịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Sen- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Mỹ- Ba Vì- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Mỹ- Ba Vì- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Lỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mỹ- Ba Vì- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. LÊ XUÂN LĨNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HOÀNG THỊNH, HOÀNG HÓA, TH. HÓA Đơn vị: Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/3/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Linh Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1944 · Kênh Giang, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 17/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đình Linh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Hưng Vĩnh, Thành phố Vinh, Nghệ An Đơn vị: Vệ binh E271 Hy sinh: 12/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu