Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

71 người khớp “Lê Khánh” trong 95 danh sách · trang 3/3

  1. Lê Viết Khanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  2. Lê Viết Khánh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  3. Lê Công Khanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Khánh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  5. Lê Viết Khanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Tuyên Hóa, QB Xem đầy đủ →
  6. Lê Viết Khánh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Đồng Lê, Tuyên Hóa, QB Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Khánh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1940 · Thịnh Liệt, Thanh Trì, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 300 Xem đầy đủ →
  8. Lê Hồng Khanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Quỳ-Thạch Hà-Hà Tĩnh Hy sinh: 18/06/1964 Xem đầy đủ →
  9. Lê Quang Khánh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Ngọc Lâm/Huyện Mỹ Hào/Tỉnh Hưng Yên Hy sinh: 08/04/1970 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Lâm, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Khanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: E271 F3 QK7 F21 Hy sinh: 04/2/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu