Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

25 người khớp “Lê Huy” trong 88 danh sách

  1. Lê Quang Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Dbộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23.1.75 Xem đầy đủ →
  2. Lê Minh Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đông - Hoằng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoằng Thắng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lê Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Thượng - Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngọc Tiến - Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Ngọc Tiến- Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/01/1966 Qy E Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Lê Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quan Nội- Hoàng Anh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/02/1967 Cách trận địa 1giờ về phía tây bắc Xem đầy đủ →
  8. Lê Minh Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Đông- Hoàng Thịnh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đường Thôn- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Quốc Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Lương- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 4/10/1970 (89-39)04 05 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ninh Thắng- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Long- Vĩnh Tụy- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Quận Củ Chi Mộ số 27,1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/6/1973 (77-22)08 bắc Chư Pao Pờ Lây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Chán Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Vĩnh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Kiên- Yên Lạc- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Quý- Như Xuân- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Lê Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Quý- Như Xuân- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Lê Trần Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 28/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Giang Quấy- Bình Đại- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Quang Huy Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Tân Tường, Tĩnh Gia Hy sinh: 14/04/1974 Xem đầy đủ →
  25. Lê Huy liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1937 · Yên Lộ, Như Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.