Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
70 người khớp “Lê Hong” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Lê Thế Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 24/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 24/10/1972 (76-23)09 mảnh Tân Phú Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kỳ Văn- Kỳ Anh Xã B1 Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 2- Thạch Long- Thạch Hà (70-97)08 Griêng mộ 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Lê Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sơn Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/07/1973 (08-80)04 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1972 (17-70)07 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Phi Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đa Cai- Sơn Động- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/9/1973 (90-21)01 Đắc Mót Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nhật Tân- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 26/06/1978 Mộ 2, hàng 9, nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Xuân Lĩnh- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 24/05/1978 Đơn vị đã dựng bia tưởng niệm tại nt 3B Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Hoàng Thái- Hoàng Hòa- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1979 Mộ 8, hàng 2, nt 3dm F31, Bát Tam Băng Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quí Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hộ 5- Pnom Penh- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghi Trung- Nghi Lôc- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Trần Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vàng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Trần Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lem Yết- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghĩa Thái- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 20/4/1974 Xem đầy đủ →
- HOÀNG LÊ HỒNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum SƠN NGA, CẨM KHÊ, VĨNH PHÚ Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- LÊ PHI HỒNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum SƠN ĐỘNG, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚ Đơn vị: C1HC.B3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh hồng Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1953 · Ba Chúc, , Hy sinh: Thượng sĩ Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hồng Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Ba Chúc, , Hy sinh: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hồng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Tiểu đoàn 482 Hy sinh: 31/03/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hồng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: C5/481 đặc công Bình Thuận Hy sinh: 21/01/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hồng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Bình Thanh, Tuy Phong, Bình Thuận Đơn vị: Huyện Tuy Phong Hy sinh: 23/10/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Hồng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Tỉnh Bình Thuận Hy sinh: 19/09/1950 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hồng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Mũi Né, Phan Thiết, Bình Thuận Đơn vị: Tiểu đoàn 485 Hy sinh: 28/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hồng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Liên Hương, Tuy Phong, Bình Thuận Đơn vị: Xã Liên Hương Hy sinh: 1/7/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu