Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
217 người khớp “Lê Hưng” trong 95 danh sách · trang 4/8
- Lê Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Lê Công Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Công Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Công Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đại Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đại Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thượng - Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Ý- Nông Cống- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đào Quán- Lạng Giang- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Quán- Bắc Giang- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Quán- Bắc Giang- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Quán- Bắc Giang- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thịnh- Thọ Xuân- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Khắc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 134 Trần Nguyên Hãn- Lê Chân- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lạc- Mười Cư- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Điện Hồng- Điện Bàn- Hy sinh: 31/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Điện Hồng- Điện Bàn- Hy sinh: 31/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 27/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoà Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 27/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Khê- Gia Lâm- Hy sinh: 27/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Tân Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hòa- Thanh Trị- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Tân Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Châu- Hà Trung- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu