Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Lê Dung” trong 47 danh sách

  1. Lê Văn Dũng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Mỹ, Ninh Nhất, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Dũng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 06/10/1973 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Dũng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 06/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lê Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Lượm - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Hữu Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội 2 - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoằng Thu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1978 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tổ 35 A - Kim Tân - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  9. Lê Duy Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Văn Ninh - Đông Phú - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Chi Năng - Lạng Sơn - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1979 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đình Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Nam - Triều Lương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1967 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Trại - Yên Nam - Duy Liên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
  13. Lê Thanh Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Khang - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Phố - Tân Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →
  15. Lê Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1916 · Triệu Đông - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: Tiểu đoàn 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1984 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.