Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47 người khớp “Lê Cu” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Xuân Cừ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.7.74 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đắc Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Từ - Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  5. Lê Hồng Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hạ Vĩ - Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Cu (Cư) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Cu (Cư) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Cứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Thành- Quảng Đông - Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 13/10/1966 Quân Y, F10 Xem đầy đủ →
  9. Lê Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 12/1/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lạng Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1967 Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Lê Hữu Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Hoàng- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) đồi M2 Xem đầy đủ →
  12. Lê Hồng Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hạ Vĩ- Đông Hà- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 18/12/1968 (70-19) mộ 2 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Cừ (Đức) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Đức Thắng- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Đắc Cứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1970 (89-41)07 quận Đắc Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Lê Đắc Cứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đức Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 6/3/1970 Làng Kồ Kũ, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tiền Giang- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 19/06/1972 F3 chôn tại ngã 3 Ngô Trang Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hào Khê- Văn Phúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang số 2 Của E148, Mộ 12, Thạch Đức, Gò Dầu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Từ- Đại Dồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (96-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cẩm Tú- Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1972 (08-02)06 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Lê Hồng Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Thành Ý Yên-Nam Hà Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Anh Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lê Anh Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  25. Lê Anh Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạnh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lê Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số 68 Hàng Bạc- - Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đình Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hồng Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Chiều- Hải Hậu- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lê Hồng Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lê Hồng Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu