Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

81 người khớp “Lê Chiến” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao An- Xuân THủy- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao An- Xuân THủy- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Hồng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Hồng- Thái Thụy- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lê Hồng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cửa Dương- Phú Quốc- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cửu Long- Phú Quốc- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Chánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 25/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cứ Dương- Phú Quốc- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Phi Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chí Giang- Lang Chánh- Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
  12. Lê Sỹ Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thọ Lộc- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Sỹ Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thọ Lộc- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Tất Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Sơn Hà- Phú Xuyên- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Lệ- Như Xuân- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  16. Lê Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Trường- Quảng Xương- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Trọng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kế Sách- Cần Thơ- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Ngọc Lặc- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 24/8/1965 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Ngọc Lạc- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 24/8/1965 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Phú Xuyên- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Minh- Kiến Xương- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Lịch- Kiến Xương- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · An Nhân- Kiến Xương- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Ngọc Chiên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Nam Chấn- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/7/1972 Lô 10 Số 102 Xem đầy đủ →
  29. Lê Quang Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/9/1972 Lô 10 Số 101 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Minh Tân- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 14/9/1972 Lô 1 Số 102 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu