Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
81 người khớp “Lê Chiến” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24.8.74 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Chiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tường Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Thịnh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Chí Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khu tập thể Hòa Bình - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quốc Tuấn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Chiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Tam Kỳ - Quảng Nam Hy sinh: 1968 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Lê Thị Chiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Tam Kỳ - Quảng Nam Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Gò Quao Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Chiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/1/78 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Ninh Sơn, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 15/12/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Thị Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Tam Kỳ - Quảng Nam Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Tam Kỳ - Quảng Nam Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Chính Vĩnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Chiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đa Giá- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 12/6/1967 Huyện 67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Chiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trường Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1969 (14-91)01 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Văn Hải- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/11/1969 (51-56)01 02 Bu Prăng Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Nhuệ- Mỹ Thịnh- Nam Định Hy sinh: 30/03/1972 (08-02)08 mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Chí Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 6- phố tập thể Hòa Bình- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 11/5/1972 (77-23)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Sỹ Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Phong- Hưng Thông- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 8/5/1974 (04-33)01 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Lâm- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà (08-02)08 mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Nhuệ- Mỹ Thịnh- Ngoại Thành Nam Định Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Nhuệ- Mỹ Thịnh- Ngoại Thành Nam Định Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Công Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dương- Định Hóa- Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Đính Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Cương- Thanh Hà- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu