Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

44 người khớp “Lê Ban” trong 91 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Ngọc Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lê Duy Bản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 14/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Ngọc Ban D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lê Ngọc Ban D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Bán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đức Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lê Hữu Bạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · KIên Trung - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hữu Bạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Chính - Hải Hòa - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1966 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Bàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  13. Lê Ban Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Lê Xuân Bản Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Ban Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Lê Hữu Bân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Vụ- Hoàng Đạt- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hải Hoà- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Lê Duy Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vinh Quang- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/10/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  19. Lê Khắc Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đại Cương- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1967 Xem đầy đủ →
  20. Lê Hữu Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Thái- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 25/05/1967 Xem đầy đủ →
  21. Lê Hữu Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Dân Lý- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Hưng- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1968 Tây đường 14, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Bán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kim Sơn- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 21/08/1968 Đồi 1142 Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Lê Đức Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lai Châu- Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/11/1969 (27-81)06 Quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  25. Lê Hữu Bàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1969 Tây đồi 1200 Chư Rơ Ban, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Lê Ngọc Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1970 Phía Nam Ấp Plây Quang Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Bàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phú Vinh- Quy Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hữu Bàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/10/1972 (26-86)07 Plây Cần 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lê Hồng Bần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Lôi- Vạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 6/11/1972 (79-18)03 Nghĩa trang C24 E1 Xem đầy đủ →
  30. Lê Hữu Bạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khai Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/3/1978 Mộ 12, hàng 7 NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu