Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
30 người khớp “Lê Bé” trong 95 danh sách
- Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: đội 3/406 Hy sinh: 7/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bệ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Mai Đình, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 307c Hy sinh: 19/06/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hoá Hy sinh: 29/9/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/10/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bể Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Bế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Khê- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1966 Bệnh xá C07 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 10/8/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Lý- Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa (82-80)08 NT E48 mộ 8 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Be Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - Thủ Đức- Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dưỡng Điềm- Châu Thành- Hy sinh: 17/2/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Văn Dương- Sa Đéc- Hy sinh: 14/5/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Dương- Sa Đéc- Hy sinh: 14/5/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh An- Cái Răng- Hy sinh: 13/5/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Đông- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 15/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 15/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thạch An- Cái Răng- Hy sinh: 13/5/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Quảng Hòa, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bé Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Xem đầy đủ →
- Lê Thị Be Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Chợ Lầu, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Đại đội 480, Tiểu đoàn 482 Hy sinh: 20/03/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Bê Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Vĩnh Hảo, Tuy Phong, Bình Thuận Đơn vị: Huyện đội Tuy Phong Hy sinh: 1/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Be Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Định Tăng, Yên Định Hy sinh: 31/07/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bê Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 29/9/1966 Hy sinh: Thanh Hoá Xem đầy đủ →
- Lê Thị Bé Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 20/10/1964 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bể Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 30/2/1966 Hy sinh: Vĩnh Liêm, Trà Vinh Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Bệ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1945 · Cao Lạc, Liên Hồng, Hải Hưng Hy sinh: 26550 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu