Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

42 người khớp “Lê Đê” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: D40 PTM B3 Hy sinh: 09/09/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Dể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Dể D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trạm Thản - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Thế Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thành Đông - Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Trần Lê Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm 5 - Châu Phong - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Lê Công Đê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Dễ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Trần Lê Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm 5- Châu Phong- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Trận địa Chư Pông Xem đầy đủ →
  10. Lê Đình Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Sen Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 20/10/1965 Tây Bắc Plei Me Gia lai Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Lý- Hoàng Định- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1966 Trạm xá Quân Y, F10 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/08/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Trung- Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/9/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
  15. Lê Thế Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thanh Đông- Bình Minh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 10/1/1967 Bên Sông A Dun, Khu 6 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phố Bắc Sơn- Bắc Sơn Hy sinh: 28/08/1968 Đất đỏ đông nam, Đức lập Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trạm Thản- Phù Ninh- Phú Thọ Hy sinh: 25/06/1969 (15-91)06 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Dể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 (56-11)06 Xem đầy đủ →
  19. Lê Thế Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · HTX Quyết Thắng- Khu phố 2- Quảng Yên- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Minh Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Hòa- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 6/10/1972 Nơi trú quân Xem đầy đủ →
  21. Lê Đình Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Hòa- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/10/1974 Mộ 3, (479.054), Bảo Đức, 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Lê Minh Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phố Bắc- Bắc Sơn- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Đễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Gia Khánh- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Viết Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Khu Thống Nhất- Đồ Sơn- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  30. Lê Viết Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Khu Thống Nhất- Đồ Sơn- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu