Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

31 người khớp “Lân Văn Lân” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.12.74 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/12/1973 Xem đầy đủ →
  4. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trương Văn Lân Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Linh, Linh Giang, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: H15/K55 Hy sinh: 31/7/1969 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Lan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Trại Lão, Hồng Phong, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: c21(12,7) E66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Lan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Trại Lão, Hồng Phong, Nho Quan, Ninh BÌnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Văn Lân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Nhân Trải, Đông Lỗ, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/12/1972 Hàng 3; Ô 2; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Hòa, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 2; Số 60; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Lần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Dương Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1968 Xem đầy đủ →
  11. Văn Đức Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Minh - Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tứ Mỹ - Trung Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 11 - Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Vang - Liên Minh - Vũ Nhai - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Làn (Lân) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bèn Chuần - Xuân Hòa - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phan Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Lạc - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  17. Mai Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tùng Tuyên - Cốc Liễu - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1973 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trần Châu - Lạng Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đào Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhân Trải - Đồng Lễ - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · SỐ 103 - Hàng Tiện - Thành phố Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trại Lão - Hồng Phong - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  22. Hà Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · HTX Ba Tơ - Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tả Thanh Oai - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Lèn - Thanh Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tán Quang - Trịnh Tường - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · HTX Kim Đồng - Tứ Lễ - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nga Quán - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
  28. Chu Văn Làn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Lãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Khánh Hội - Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  30. Dương Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thụy Nhi - Cộng Hòa - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.