Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Kim Cương” trong 95 danh sách
- Nguyễn Kim Cương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lã Kim Cương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Vạn Thọ, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Cương E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Mai, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Kim Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thắng Mỹ - Quỳnh Kim - Quỳnh Cưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Kim Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Khoái - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- La Kim Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vạn Thọ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Kim Cường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Hà Nội Hy sinh: 10/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 25/10/1965 Quynh Son Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lã Kim Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vạn Thọ- Đại Từ Hy sinh: 11/11/1967 Cao điểm 823 (chân đồi phía tây bắc) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
- Trần Kim Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thắng Mỹ- Quỳnh Kim- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 23/11/1969 Khu vực 804 phía tây Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Diễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 4/2/1971 (19-93)03 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Đào Kim Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · An Khoái- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 10/6/1972 (20-96)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thăng Long- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1973 (48-55)03 Plei Thông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 13/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Gia Tường- Gia Viễn- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Gia Tường- Gia Viễn- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 13/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Cương NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Gia Viễn. Hà Nam Ninh Hy sinh: 03-01-1975 Xem đầy đủ →
- Lê Kim Cường Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1951 Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu