Nguyễn Kim Cương
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Thăng Long- Sơn Động- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 1/1/1973 |
| Nơi hy sinh | Núi Phun Hốc |
| Vị trí mộ | (48-55)03 Plei Thông 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042731]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Kim Cương, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26665, Quê quán=Thăng Long- Sơn Động- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Núi Phun Hốc, Vị trí mộ=(48-55)03 Plei Thông 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23154 (số thứ tự 1042731).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Kim Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Kim Cương” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 1/1/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lãi Phương Hồng sinh 1949 · Yên Thống- Liêm Phong- Thanh Liêm- Nam Hà
- Ngô Tiến Bột sinh 1954 · Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc
- A Viên sinh 1945 · Sơn Hà- Quảng Ngãi
- A K Lích sinh 1951 · Nước Ly- Đak Rờ Manh- H29- Kon Tum
- Phương Đô sinh 1947 · Trùng Quán - Văn Lãng
- Nguyễn Đăng Ninh sinh 1954 · Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Lê Văn Dũng sinh 1952 · Tân Trung- Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà
- Bùi Văn Nề sinh 1950 · Tống Thượng- Quang Trung- Kinh Môn- Hải Hưng
- Trịnh Văn Thiện sinh 1954 · Tuyên Bá- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc