Nguyễn Kim Cương

Năm sinh1953
Quê quánGia Tường- Gia Viễn-
Ngày hy sinh 1/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069579]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Kim Cương, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27454, Quê quán=Gia Tường- Gia Viễn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14003 (số thứ tự 1069579).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Kim Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Kim Cương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 1/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đức Hanh sinh 1955 · Trực Cát- Nam Ninh-
  2. Đỗ Đức Khanh Trực Cát- Nam Ninh-
  3. Hà Đình Toàn sinh 1947 · Tinh Tiến- Yên Mỹ-
  4. Hà Văn Thành sinh 1954 · Vạn Phú- Hà Đông-
  5. Hoàng Tuấn Khoản sinh 1940 · Ngọc Hồi- Thường Tín-
  6. Lê Công Tề sinh 1951 · Hùng Tiến- Vĩnh Bảo-
  7. Lê Công Tề sinh 1951 · Hồng Tiến- Vĩnh Bảo-
  8. Lê Công Tề Hùng Tiến- Vĩnh Bảo-
  9. Lương Quốc Xuân Xuân Châu- Xuân Trường-
  10. Nguyễn Đình Đông sinh 1947 · Thanh Hà- Thanh Liêm-
  11. Nguyễn Đình Tứ sinh 1953 · Vượng Lộc- Can Lộc-
  12. Nguyễn Đình Tứ Vương Lộc- Can Lộc-
  13. Nguyễn Mạnh Tứ sinh 1953 · Vượng Lộc- Can Lộc-
  14. Nguyễn Thái Hùng sinh 1949 · Quang Bình- Kiến Xương-
  15. Nguyễn Thái Hùng sinh 1949 · Quang Bình- Kiến Xương-
  16. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1954 · Bối Cầu- Bình Lục-