Đào Kim Cương

Năm sinh1933
Quê quánAn Khoái- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 10/6/1972
Nơi hy sinhTây bắc Kon Tum
Vị trí mộ (20-96)09 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042120]: Lietsi {Họ tên=Đào Kim Cương, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=26460, Quê quán=An Khoái- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(20-96)09 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22543 (số thứ tự 1042120).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Kim Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Kim Cương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 10/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Hữu Đức sinh 1953 · Phương Gia- Võ Nhai- Bắc Thái
  2. Ma Văn Hòa sinh 1953 · Bình Minh- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Lương Xuân Đồng sinh 1951 · Xóm Đồng- Tân Mỹ- Yên Dũng- Hà Bắc
  4. Hoàng Văn Hưởng sinh 1950 · Phú Liệm-Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng
  5. Đặng Đình Động sinh 1953 · Xóm 8- Dư Hàng- An Hải- Hải Phòng
  6. Nguyễn Văn Kiền sinh 1943 · Phú Khê- Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng
  7. Nguyễn Cao Thoan sinh 1952 · Đông Xá- Đông Hưng- Thái Bình
  8. Lê Minh Đậu sinh 1949 · Vĩnh Thuận- Vân Nam- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  9. Dương Đình Quang sinh 1954 · Xóm Nội- Thạch Hưng- Thạch Hà
  10. Lê Thanh Tâm sinh 1947 · Xuân Trường- Nghi Xuân
  11. Dương Tuấn Nghiện sinh 1939 · Mai hạ- Mai Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  12. Trần Văn Toán sinh 1945 · Xóm Bàn- Vĩnh Trung- Vĩnh Linh
  13. Nông Văn Toán sinh 1948 · Bản Giểng- Hoa Thám- Bình Gia
  14. Phan Văn Sòi sinh 1950 · Tăng Trang- Chi Phương- Tràng Định
  15. Lương Văn Huynh sinh 1950 · Hợp Thành- Sơn Dương
  16. Hà Mạnh Long sinh 1946 · Xóm Sẩn- Tân Sơn- Thanh Sơn-Vĩnh Phú
  17. Bùi Văn Giảng sinh 1953 · Xóm Dấu- Tân Ninh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  18. Bùi Văn Thuyết sinh 1953 · Xóm Hạ- Từ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  19. Viên Thành Công sinh 1945 · Nà Vìm- Quản Hạ- Hà Giang
  20. Đinh Văn Sinh sinh 1949 · Yên Ninh- Khánh Ninh- Ninh Bình
  21. Nguyễn Văn Trịnh sinh 1951 · Cẩm Khê- Tứ Minh- thị xã Hải Dương- Hải Hưng
  22. Lê Oánh Tuyết sinh 1947 · Xóm huyên- Thăng Đạo- Phổ Yên
  23. Hà Văn Sáng sinh 1953 · Thu Ngọc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  24. Hoàng Hữu Đức sinh 1953 · Dương Giao Võ Nhai- Bắc Thái
  25. Bạch Xuân Mồi Ái Quốc- Phú Xuyên-
  26. Bùi Văn Luyến Cun Pheo- Mai Châu-