Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
141 người khớp “Khuyên” trong 95 danh sách · trang 3/5
- Dương Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nga My- Phú Bình Hy sinh: 16/08/1973 E28 mai táng tại Trung Nghĩa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Đồng Tiến- Hoàng Đại- Hoàng Hóa- Thanh Hóa (13-87)06 NT D28 Plây Cu m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Kiên- Từ Liêm- Hà Nội (85-23)04 Thọ Thành 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Khuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hùng Tiến- Kim Bôi- Hà Sơn Bình Mộ 393, hàng 10 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thạch Tượng- Thạch Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Khuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Phú Trung- Gò Công- Hy sinh: 29/3/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Lâm- Như Xuân- Hy sinh: 15/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 24/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 24/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Trường- Tĩnh Gia- Hy sinh: 9/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kỳ Phong- Kỳ Anh- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 7/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Khuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Hòa- Yên Mỹ- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hòa- Yên Mỹ- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Triên- Sóc Sãi- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thọ Khê- Triệu Sơn- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Vũ- Bắc Sơn- Hy sinh: 25/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Mỹ- Bắc Sơn- Hy sinh: 25/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Thành Triệu- Sóc Sãi- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thụy Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 17/7/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu