Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
141 người khớp “Khuyên” trong 95 danh sách · trang 1/5
- Lê Hồng Khuyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/12/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khuyên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Phú, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 27/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Khuyên Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1931 · Tô Hiệu, Xuân Giang, Bắc Giang, Hà Giang Đơn vị: C2 D304 Kon Tum Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Sỹ Khuyến Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Diển Lộc - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Chí Cao - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nga My - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Mô - Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nga My - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hữu Lộc - Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 9 - Nhân Phúc - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tống Xá - Tống Phan - Phú Tiên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1965 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Tân Lập, Mộc Hóa, Long An Đơn vị: Xã đội Tân Lập Hy sinh: 10.02.1970 Ấp Cốc Téc, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Đồng Khởi, Châu Thành, Tây Ninh Đơn vị: PCT, tỉnh đội Tây Ninh Hy sinh: 22.12.1970 Ấp Th'mây, xã Ch'rây Thum, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Chí bai - Hùng Tiến - Kim Bôi - Hà Tây Hy sinh: 12/2/1978 1892 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khuyên Đình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tân Long - Tân Lập - Vĩnh Phúc Hy sinh: 10/9/1978 1893 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Khuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Hà Tây Hy sinh: 9/4/1969 1894 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khuyến Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tiên Lảng - Hải Phòng Hy sinh: 4/5/1969 1895 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Khuyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 25/05/1978 1896 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Tống An - Hưng Yên Hy sinh: 5/12/1978 1897 Xem đầy đủ →
- Đường Đình Khuyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
- Đặng Khuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Bình Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu