Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

22 người khớp “Khuy” trong 95 danh sách

  1. Vũ Văn Khuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Đồng - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Khụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nà Chung - Dân Chủ - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Minh Khuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khuy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hiếm giáp - Gia Xuân - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 10/3/1978 1891 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Kim Khuy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1935 Hy sinh: 19/6/83 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Khuy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Tân Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 26/11/1965 Cạnh sông La Păng vùng trạm 2 Xem đầy đủ →
  7. Lê Minh Khuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Thành- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Ia Giao, trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Điệp- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 Ngọc Dơ Lang Xem đầy đủ →
  9. Vũ Văn Khuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Nam Đồng- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 21/08/1968 Đông Nam đồi 1142 Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Khụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nà Chung- Dân Chủ- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Niễn Giáp- Gia Xuân- Hoàng long Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  12. Đào Thế Khuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hồ Duy Khuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Trung- Nam Sách- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Khuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Giang Sơn- Gia Lương- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Khuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Sơn- Giang Lương- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thế Khuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Sơn- Gia Lương- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Khuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kim Trung- Hoài Đức- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Khuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kim Chung- Hoài Đức- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Khuy Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1948 · Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Kim Khuy Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 19/6/83 Hy sinh: Q.9 Xem đầy đủ →
  21. Khuy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Khuy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Lãng-Vũ Thư-Thái Bình Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu