Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

110 người khớp “Khoản” trong 95 danh sách · trang 3/4

  1. Cù Văn Khoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn Long- Hương Sơn- Hy sinh: 17/7/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Quãng Khoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · La Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tráng Việt- Yên Lãng- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Khoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bầu- Phụ Dực- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  5. Dương Văn Khoán (Khoản) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Tân- Gia Lâm- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Khoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Quang- Bạch Thông- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Tuấn Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngọc Hồi- Thường Tín- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Tuấn Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngọc Hồi- Thường Tín- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Tuấn Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Hồi- Thường Tín- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Ịp San Khoắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toan Tinh- Móng Cái- Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
  11. Ịp Văn Khoằn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toang Tinh- Mong Cái- Hy sinh: 2/11/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Tiến Khoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cẩm Minh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 12/6/1978 Xem đầy đủ →
  13. Lê Trọng Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Duy Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Lãm- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Lăng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Khắc Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Trí- Lạng Giang- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trường Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phùng Khắc Khoan- Thị xã Sơn Tây- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trường Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 4 Phùng Khắc Khoan- Thị xã Sơn Tây- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phúc Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phúc Lân- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Lân- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Khoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Văn Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Tiến- Phú Xuyên- Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu