Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

322 người khớp “Kha” trong 92 danh sách · trang 6/11

  1. Cao Xuân Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Hải- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Đào Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hòa Bình- Yên Phong- Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Đô- Hưng Hà- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Xuân Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Phước- Chương Mỹ- Hy sinh: 26/6/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hà Khã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vực Trượng- Tam Nông- Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hồ Sỹ Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Cao Khá (Khà) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiến Thắng- Yên Mỹ- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Hòa- Bình Giang- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Huỳnh Văn Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Kha Văn Chắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lương Minh- Tương Dương- Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  12. Kha Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiềng Chăm- Mai Châu- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Khá Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chiềng Châu- Mai Châu- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Khà Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiền Chăn- Mai Châu- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Khả Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Khả Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Khả Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Phùng- Thường Xuân- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Lê Khả Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngọc Phượng- Thường Xuân- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lê Trọng Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hoằng Thắng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 24/5/1974 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 24/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Lữ Trọng Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Minh- Quảng Xương- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  25. Mai Hồng Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đông Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Đa- Yên Sơn- Hy sinh: 22/4/1966 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Bá Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Gia Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu