Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
309 người khớp “Khối” trong 91 danh sách · trang 7/11
- Lê Quang Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ninh Hải- Tiên Lữ- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Năm Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Lộc- Tân Bình- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
- Năm Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Lộc- Tân Bình- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 26/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 4/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khởi Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 10/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phấn Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Kiến Phước- Gò Công- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Khỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hy sinh: 6/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Khỗi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Gia- Quảng Xương- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 13/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chí Linh- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiền Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chí Linh- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 19/6/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu