Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
411 người khớp “Khắng” trong 90 danh sách · trang 1/14
- Phạm Đức Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Sỹ Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Bá Khang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26.5.74 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Kháng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đốc Tín, Tây Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Khang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thư Điền, Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kháng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Trinh Cát, Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khăng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chương Hùng, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 16/07/1966 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Khảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Diễn Cát, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/04/1972 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Khảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Diễn Cát, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Khang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Thắng, Kỳ Lợi, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Đơn vị: C29 D32 E4 Sư10 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1936 · Bãi Cầu, Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28 Hy sinh: 02/01/1969 Hàng 7; Ô 2; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Khang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: c1 d827 cục hậu cần QĐ3 Hy sinh: 11/02/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 55; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Khang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Sa Mạc, Liên Mạc, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 39; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khang Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Thanh Lâm, An Lưu, Kinh Môn, Hải Phòng Đơn vị: DBộ5E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thiị Toản - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuất Hóa - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đức Xương - Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mậu Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Duyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Mạ - Tân Lập - Hữu Lũng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Cao Duy Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vũ Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Cao Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Khảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Bài Cẩu - Minh Phú - Phú Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Thượng - Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vi Ninh - Phù Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Sa Mạc - Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hậu - Tiến Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu