Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

73 người khớp “Kết” trong 91 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Duy Kết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quần Mục- Đại Hợp- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1972 (90-22)07 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Kẹt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Chiềng- Liên Vũ- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 30/05/1972 (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Doãn Kết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cổ Điển- Hải Bối- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 18/03/1973 (01-29)08 Bảo Đức mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Kết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thành Công- Phổ Yên Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plei Breng Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Kết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · In Quả- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1973 (61-29)08 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Kết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Tiến- Nam Kết- Hải Hưng Mộ 584, hàng 11 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Kết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đại Xuyên- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Hồng Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bản Cao- Quảng Lạc- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Hồng Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bản Cao- Quảng Lạc- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Hồng Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bản Cao- Quảng Lạc- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Kim Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Nghiệp- Trà Ôn- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lâm Văn Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Thắng- Nam Ninh- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lâm Văn Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Thắng- Nam Ninh- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thắng- Nam Ninh- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thắng- Nam Ninh- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Văn Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Đồng- Nam Ninh- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Đài- Xuân- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Vân- Tân Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Vân- Tân Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Khắc Kết 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Cổ Am, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Kẹt 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Liên Vũ, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  27. TRỊNH KHẮC KẾT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CỔ AM, VĨNH BẢO, HẢI PHÒNG Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2 Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Két DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1951 · Nam Hồng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 26-12-1974 Xem đầy đủ →
  29. Hà Đoàn Kết Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Cẩm Ngọc, Cẩm Thủy Hy sinh: 19/01/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quốc Kết Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Tân Thành, Thường Xuân Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu