Lê Văn Kết

Quê quánNam Thắng- Nam Ninh-
Ngày hy sinh 20/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063237]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Kết, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/3/1975, Quê quán=Nam Thắng- Nam Ninh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7661 (số thứ tự 1063237).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Kết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Kết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 20/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đạo Văn Quần sinh 1951 · Yên Trung- Ý Yên-
  2. Đồng Văn Bộ sinh 1951 · Vinh Quang- Tân Yên-
  3. Lâm Văn Kết sinh 1950 · Nam Thắng- Nam Ninh-
  4. Lâm Văn Kết sinh 1954 · Nam Thắng- Nam Ninh-
  5. Lê Văn Kết Nam Thắng- Nam Ninh-
  6. Nguyễn Hữu Trọng Ninh Tiến- Gia Khánh-
  7. Nguyễn Văn Ngàn sinh 1948 · Thanh Đông- Sa Mát-
  8. Nguyễn Văn Phóng sinh 1955 · Xuân Quan- Văn Giang-
  9. Nguyễn Văn Phóng sinh 1955 · Xuân Quang- Văn Giang-
  10. Nông Thế Ngậu sinh 1948 · Đức Hồng- Trùng Khánh-
  11. Nông Thế Ngậu sinh 1948 · Đức Đồng- Trùng Khánh-