Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
73 người khớp “Kết” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Duy Kết 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quần Mục, Đại Hợp, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Kẹt Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Chiềng, Liên Vũ, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Duy Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quần Mục - Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Trương - Nam Sơn - Thanh Miêu - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thành Công - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Kẹt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Chiềng - Liên Vụ - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Cù Văn Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Lộc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Khả Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Xa - Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Minh - Đông Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Két Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 26/12/1974 E2, 5, 31 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Kết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hiệp tiến - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 31/03/1978 1768 Xem đầy đủ →
- Trần Liên Kết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Mỹ Hà - Nam Định - Nam Định Hy sinh: 14/05/1978 1769 Xem đầy đủ →
- Cù Văn Kết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Bình Lục Hy sinh: 2/1978 Xem đầy đủ →
- Lâm Văn Kết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Kết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trương Văn Kết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Két Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Tập Kết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đc Kết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh Chưa rõ (Cr) · Chưa rõ (Cr) Hy sinh: Chưa rõ (Cr) Xem đầy đủ →
- Y Kết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Buôn Ea yết- xã 3- Huyện 2- Đăk Lăk Hy sinh: 24/03/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Ngọc Kết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 15/03/1967 Mộ 9A, Đ2, Cánh trung Xem đầy đủ →
- Trần Nguyên Kết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 1/11/1967 Viện 1, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Ngô Ngọc Kết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 15/03/1967 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 9A Xem đầy đủ →
- Trần Văn Kết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 1/2/1968 Khu Hành Chính Buôn Mê Thuột, Đlắc Xem đầy đủ →
- Bùi Trung Kết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Trang- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 25/03/1968 Bệnh xá E2-F10 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Kết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Thắng- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 23/08/1968 Hà Leng H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Kết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thọ Chương- Nam Sơn- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/8/1971 Viện 2 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu