Ngô Ngọc Kết

Năm sinh1948
Quê quánDĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 15/03/1967
Nơi hy sinhQuân y viện 211
Vị trí mộ Mộ 9A, Đ2, Cánh trung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025077]: Lietsi {Họ tên=Ngô Ngọc Kết, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=15/03/1967, Quê quán=Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quân y viện 211, Vị trí mộ=Mộ 9A, Đ2, Cánh trung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5500 (số thứ tự 1025077).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Ngọc Kết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Ngọc Kết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 15/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Phúc sinh 1943 · Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Pinh sinh 1955 · Làng Đê Nhang- A11- Khu 7- Gia Lai
  3. Ngơm sinh 1945 · Đê Đar- Xã Ar- Khu 6- Gia Lai
  4. Rơ Lan Thâm Làng Iăt- E7- Huyện 5- Gia Lai
  5. Vũ Đình Thông sinh 1940 · Bình Cảnh- Đông Quan- Thái Bình
  6. Trần Văn Thiệu sinh 1944 · Thành Hưng- Thạch Thành- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Ngâm sinh 1943 · Nga Minh- Nga Sơn- Thanh Hóa
  8. Chung Văn Đang sinh 1944 · Lộc Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Hải Đường Đoàn Kết- Vũ Tiên- Thái Bình
  10. Nguyễn Ngọc Bính Cổ Dũng- Kim Thành- Hải Hưng
  11. Ngô Ngọc Kết sinh 1948 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc