Pinh

Năm sinh1955
Quê quánLàng Đê Nhang- A11- Khu 7- Gia Lai
Ngày hy sinh 15/03/1967
Nơi hy sinhKhu 7, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Đê Bong, A10, K7, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024822]: Lietsi {Họ tên=Pinh, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=15/03/1967, Quê quán=Làng Đê Nhang- A11- Khu 7- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 7, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Đê Bong, A10, K7, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5245 (số thứ tự 1024822).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Pinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Pinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 15/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Phúc sinh 1943 · Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Ngơm sinh 1945 · Đê Đar- Xã Ar- Khu 6- Gia Lai
  3. Rơ Lan Thâm Làng Iăt- E7- Huyện 5- Gia Lai
  4. Ngô Ngọc Kết sinh 1948 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Vũ Đình Thông sinh 1940 · Bình Cảnh- Đông Quan- Thái Bình
  6. Trần Văn Thiệu sinh 1944 · Thành Hưng- Thạch Thành- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Ngâm sinh 1943 · Nga Minh- Nga Sơn- Thanh Hóa
  8. Chung Văn Đang sinh 1944 · Lộc Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Hải Đường Đoàn Kết- Vũ Tiên- Thái Bình
  10. Nguyễn Ngọc Bính Cổ Dũng- Kim Thành- Hải Hưng
  11. Ngô Ngọc Kết sinh 1948 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc