Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
18 người khớp “Kênh” trong 91 danh sách
- Hoàng Ngọc Kênh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Thuần Túy, Đông La, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Kênh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Kênh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thuần Túy - Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Kênh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Sơn Điện - Quan Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 4/3/1984 1766 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kếnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Quỳnh Hà- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 18/02/1966 Đông bắc đường 8 cách 500m Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Kênh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thuần Túy- Đông La- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Ksơr Kênh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Buôn Dui- Huyện 2- Đăk Lăk Hy sinh: 23/05/1967 Buôn mà hich, Huyện 2, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Kênh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Lạc- Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1973 (67-71) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Kểnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Lân- Lạc Sơn- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Kênh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
- Kênh Phù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chòm Ních- Cơ Rốt- Hy sinh: 23/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Kênh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Nhuận- Như Xuân- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Kềnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Đồng- Tùng Thiện- Hy sinh: 2/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kềnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kênh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1938 · Cai Chung, Ngọc Lặc Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Kênh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lý Kênh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Thái Bình Hy sinh: 17/7/1967 1090 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Kếnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu