Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

23 người khớp “Hoàng Văn Quang” trong 95 danh sách

  1. Hoàng Văn Quáng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Dắp Dày, Minh Tâm, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cấp Điền - Hành Trung - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Chiềng - Thu Cấu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Quắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nà Hoày - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1973 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Quáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Dắp Dày - Minh Tâm - Nguyễn Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Long- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 24/12/1967 Nghĩa trang Khoa 34, viện 211, mộ 19B Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Quáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Dắp Dày- Minh Tâm- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 30/08/1968 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cấp Tiến- Hành Trung- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/06/1971 (10-94)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Quắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nà Hoàng- Thường Cường- Chi Lăng Hy sinh: 15/08/1973 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị Trấn Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 23 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 27/2/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 171 Lạch Tray- Ngô Quyền- Hy sinh: 1/10/1974 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Đức- Phú Bình- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trức Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Quảng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Hợp Lý, Triệu Sơn Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Lạc Vân, Nho Quan, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 24/10/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu