Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

78 người khớp “Hoạch” trong 92 danh sách · trang 2/3

  1. Hồ Xuân Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 8 Hưng Thái- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 (26-80)08 05 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên Hy sinh: 18/09/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đình Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 30/07/1970 Làng Á, E15, Khu5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Đào Sỹ Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/03/1970 Bệnh xá C05, BTT Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Mạnh Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Khanh- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/11/1972 (73-20)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Huy Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Dị Lậu- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 14/06/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chi Nê- Trung Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 22/10/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  8. Đinh Kim Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bủ Tiên- Nguyên Phúc- Bạch Thông Hy sinh: 25/03/1974 (95-34) 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Vi Minh Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Quang Trung- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 4/11/1974 (83-37)04 Buôn Trép Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đức Lĩnh- Đức Thọ (00-17)02 Quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Đinh Kế Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Vít- Minh Quang- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 12/2/1972 (26-93)08 Plei Jao Kla mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Thanh Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mỹ Hương- Yên Lập- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Trào- Sơn Dương- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Trào- Sơn Dương- Hy sinh: 13/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 18/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 18/4/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 18/4/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Văn Cẩm- Duyên Hà- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Lộc- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Thu Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phương Công- Kiến Xương- Hy sinh: 23/5/1966 Xem đầy đủ →
  25. Tạ Mạnh Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1921 · Hồng Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Mạnh Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Viết Hoạch Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1950 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Kế Hoạch Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  29. Hồ Đăng Hoạch Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  30. Lê Hoạch Lạc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Vĩnh Phú) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu