Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

51 người khớp “Hoàng Văn Vân” trong 95 danh sách · trang 2/2

  1. Hoàng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Lập- Đồng Hy- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Trọng Vãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trùng Nghĩa- Tùng Thiện- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 29/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 29/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 29/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tùng Nghĩa- Tùng Thiện- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Vản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tùng Nghĩa- Tùng Thiện- Hy sinh: 30/2/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Sơn Nga- Cẩm Khê- Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 15/7/1966 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 15/7/1966 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Tiên Yên- Hy sinh: 29/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Hoàng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Tri- Long Mỹ- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hoàng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Thị- Long Mỹ- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hoàng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 47 Cầu Đất- - Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hoàng Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  16. HOÀNG VÂN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUẢNG HÙNG, QUẢNG XƯƠNG, THANH HÓA Đơn vị: Đại đội 1 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đắc Vân DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1953 · Tứ Xuyên, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: E2201 Hy sinh: 10-10-1971 Xem đầy đủ →
  18. HOÀNG NGỌC VÂN Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1938 · Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: hy sinh: 29-1-1966, tại thôn Liễu An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  19. Vũ Hoàng Văn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Anh Văn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974-07-04 00:00:00 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Thanh Vân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Việt Hùng-Trực Ninh-Nam Định Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu