Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Hoàng Tu” trong 95 danh sách
- Hoàng Tiến Tự E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Hưng, Nham Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 234 Hy sinh: 28/05/1973 Hàng 3; Ô 3; Số 27; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khôi Sảo - Chu Trinh - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Bùi Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Phó Tự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Cảnh hưng - Tiên Sơn - Bắc Ninh Hy sinh: 26/06/1978 4307 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 30/01/1968 gần đài phát thanh Ban mê Thuột Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/12/1969 Nghĩa trang ĐT3, T28, CO9 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 6/1/1971 (15-99)08 Đăk Tô Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Hưng- Nham Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1973 Nghĩa trang Tân Cảnh, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Nam- Hoàng Trinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 17/05/1972 (82-89)05 Nghĩa trang E số 9 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Trào- Ân Thi- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trào- Ân Thi- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thông Lông- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Hoàng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Thạnh Đông- Gò Công- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Hoàng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thạnh- Gò Công- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng văn Tư Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1933 · -Vĩnh Tường-Vĩnh Phú Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tự Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1933 · -Vĩnh Tường-Vĩnh Phú Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tứ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Hoằng Đạt, Hoằng Hòa Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Tú Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Lạng Sơn Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tư Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu