Hoàng Hồng Tự

Năm sinh1949
Quê quánĐề Thám- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 6/1/1971
Nơi hy sinhNgọc Bờ Biêng
Vị trí mộ (15-99)08 Đăk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037036]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Hồng Tự, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25939, Quê quán=Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bờ Biêng, Vị trí mộ=(15-99)08 Đăk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17459 (số thứ tự 1037036).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Hồng Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Hồng Tự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 6/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đình Tầm sinh 1949 · Dẩm Thượng- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  2. A Rơi sinh 1947 · Làng Mô Bành- Đak Sao- H80- Kon Tum
  3. Lương Văn Tiến sinh 1952 · H.T.X . Trang lập- Ỷ La- Thị xã
  4. Trần Ngọc Hùng sinh 1950 · Lăng Yên- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  5. Vũ Đình Tầm sinh 1949 · Cẩm Thượng- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  6. Nguyễn Quốc Dũng Ái Quốc- Nam Sách- Hải Hưng
  7. Bùi Văn Suốt Bài Sơn- Quốc Oai-