Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
32 người khớp “Hoàng Toản” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Tiến Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Toàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Toàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Toàn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1953 · Bắc Khoang, Đức Xuân, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 12/03/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Toan E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Phương Tòng, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Đồng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Danh Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Chòm Bốn - Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại Đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Húc - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bắc Khoang - Đức Xuân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thái Sơn- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 10/10/1967 Dinh Điền, Quảng Nhiêu, Đlăk Xem đầy đủ →
- Hoàng Danh Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Chòm 4- Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Toan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phương Tòng- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 24/03/1969 (04400-84500) Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 19/11/1971 (46-86)08 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bắc Khoang- Đức Xuân- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 3/12/1974 (94-96)02 Kon Tum 1/5000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kế Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1972 Điều trị 3 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Húc- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Mộ 376, hàng 10, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 26/04/1978 Mộ 4, hàng 5, NT F31 Xem đầy đủ →
- Hoàng Anh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân An- Yên Dũng- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quảng Thành- Quảng Xương- Hy sinh: 3/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/4/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/4/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Điền- Quang Bảo- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Điền Quang- Bảo Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ Nhiếu- Từ Liêm- Hy sinh: 23/11/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Điền- Bảo Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cổ Nhiên- Từ Liêm- Hy sinh: 23/11/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Viết Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Viết Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thiệu Nô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Toán Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Đại Xuân- Quế Vũ- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/7/1972 Lô 12 Số 112 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu