Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
61 người khớp “Hoàng Tiến” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Hoàng Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Tràng Sơn, Van Quan Đơn vị: C1 k2 e28 Hy sinh: 04/06/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1953 · Nữ Xã, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Tiến - Yên Sơn - Hữu Lũng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nữ Xã - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lạc - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Ca - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1978 Xem đầy đủ →
- Lục Hoàng Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sinh Hờ - Vi Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quỳnh Lôi - Thái Bình Đơn vị: T5C01 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quỳnh Lôi - Thái Bình Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hiệp Hoà Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Hải Phòng Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Hải Phòng Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hoàng Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kim Bôi, Hòa Bình Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quỳnh Lôi - Thái Bình Đơn vị: T5-C01 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lưu Hồng- Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Dũng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Sơn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/11/1966 Tại Viện E88 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Vẽo (Vũ)- Sơn Lai- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 26/06/1966 Trạm 2, bản Chắc, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Tiến- Song Tân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trà Giang- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 10/3/1968 Tây buôn Ê Bông, h6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoằng Đông- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/10/1968 Khe Cạn tây Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Tiến- Yên Sơn- Hữu Lũng Hy sinh: 23/08/1968 Đông đồi 1114 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tràng Sơn- Van Quan Hy sinh: 6/4/1970 (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phố Lu- Bảo Thắng- Lào Cai Hy sinh: 23/04/1970 HF1314 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nữ Xã- Tràng Định Hy sinh: 6/4/1971 (14-82)06 Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Giàng- Bạch Thông Hy sinh: 31/05/1972 (78-11)08 nghĩa trang D1 số 4 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Lạc- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tiên hà- Thăng Quảng- Ngân Sơn Hy sinh: 26/12/1973 (24-84)03 Buôn hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Dân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Đồng- Diễn Đồng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/11/1974 (45-25)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Giàng- Bạch Thông- Bắc Thái Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu