Hoàng Văn Tiến

Năm sinh1943
Quê quánLưu Hồng- Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 1/7/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021831]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Tiến, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24289, Quê quán=Lưu Hồng- Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2254 (số thứ tự 1021831).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 1/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Quang Mộc Tân Khánh- Phú Bình
  2. Nguyễn Thanh Cần Diêm Điền- Gaio Bình- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Hoàng Nghĩa Thiết sinh 1935 · Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Thức Đông Hà (Đông Giang)- Đông Quan- Thái Bình
  5. Phạm Xuân Dáy sinh 1947 · Hải Triều- Phạm Lễ- Hưng Nhân- Thái Bình
  6. Nguyễn Xuân Đức sinh 1941 · 157 Khâm Thiên- Hà Nội
  7. Nguyễn Hữu Cầu sinh 1944 · Xuân Viên- Nghi Xuân
  8. Phùng Văn Thế sinh 1941 · Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình
  9. Nguyễn Văn Khúc Xóm Bãi- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Khuê sinh 1946 · Tả Thanh Oai- Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây