Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
117 người khớp “Hoàng Thanh” trong 95 danh sách · trang 3/4
- Hoàng Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Huy Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Huy Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hà Khánh- Hà Trung- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Nghĩa Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Diễn- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/8/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thiều Quang- Ngân Sơn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiền Giang- Ngân Sơn- Hy sinh: 10/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Phú Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thượng- Hoài Đức- Hy sinh: 28/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số 488 d4 Hương Mai- - Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · 488 Gia Hương- - Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số nhà 488 D4- Lương Mai- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Cương- Tiên Lãng- Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Thung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Hoàng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Quang- Đông Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/10/1972 Lô 4 Số 226 Xem đầy đủ →
- HOÀNG TIẾN THÀNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum XÃ BẢN MÁY, HOÀNG SU PHÌ, HÀ GIANG Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1953 · -Bắc Ninh-Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Sỹ Thanh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Thuận Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Vĩnh Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1954 · Yên Trường, Trương Yên, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình Hy sinh: 20/12/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu