Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

27 người khớp “Hoàng Thảo” trong 95 danh sách

  1. Hoàng Xuân Thảo Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1947 · Giao Tiến, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Thảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Kim Đường - ứng Hoà - Hà Tây Hy sinh: 30/01/1984 3635 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Thạo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hà Bắc Hy sinh: 19/01/1973 3642 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Hiếu Thảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Thảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghi Hương- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 8/1/1966 Viện 2, B3 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Giao Tiến- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1968 Chân đồi 875 Ngọc Bay Đắc Tô Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngư Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 8/5/1969 Xã A Dun K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Ngọc Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thành Công- Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 21/07/1973 (21-98)09 NT D2 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Thể Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · xóm 2- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 21/03/1972 (04-98)04 Đắk Xi Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Minh Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Hòa- Yên Định- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đài Con- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Vi Tháo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Kiến An- Kinh Môn- Hy sinh: 15/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Vị Tháo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · - Kinh Môn- Hy sinh: 15/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Vị Tháo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến An- Kinh Môn- Hy sinh: 15/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. HOÀNG MINH THAO Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NAM SÁCH, HẢI HƯNG Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Hiếu Thảo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Quảng Minh, Quảng Trạch, QB Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Quảng Minh, Quảng Trạch, QB Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Thảo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Quảng Minh, Quảng Trạch, QB Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Quảng Minh, Quảng Trạch, QB Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Quảng Minh, Quảng Trạch, QB Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Thảo Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1941 · Đô Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu