Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

18 người khớp “Hoàng Tạng” trong 95 danh sách

  1. Hoàng Văn Tăng KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Sinh 1949 · Bãi Cháy, Hòn Gai, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 209, Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đình Lục - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Tặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bản Lỏng - Quảng Lạc - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Tằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Tiểu Tăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Toàn Thắng - Ân Thi - Hưng Yên Hy sinh: 13/04/1981 3377 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Tiểu Tăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Toàn Thắng - Ân Thi - Hưng Yên Hy sinh: 13/04/1981 3377 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Tàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 22/03/1967 Vùng núi Chư Pa, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bãi Cháy- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 3/12/1969 Nhà lá Kon tum Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đình Lục- Văn Quan Hy sinh: 22/04/1971 (81-08) Phú nhơn 1/100000 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Tặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Lạc- Cao Lộc Hy sinh: 23/03/1973 (77-22)08 Bắc Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Xuân Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Miều Mộc- Đình Lập- Quảng Ninh Hy sinh: 10/1/1974 (73-93)03 Mảnh Bản Đồ, Plây Chập Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Quốc Tâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khuôn Nùng- Bắc Giang- Hy sinh: 4/7/1975 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Quốc Tâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khuôi Nùng- Bắc Quang- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Tầng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Tảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đức- Đông Triều- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Lĩnh- Nga Sơn- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  18. HOÀNG VĂN TĂNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BÃI CHÁY, HÒN GAI, QUẢNG NINH Đơn vị: Đại đội 209, Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu