Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47 người khớp “Hoàng Tân” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Ngọc Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Bình Lập, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 06/01/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Xuân Tân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tây Nam, Nam Toàn, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 12; Ô 1; Số 243; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Trọng Tân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Trọng Tân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 18 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thượng Ninh - Bắc Cạn - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Tẳn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dề Đóng - Hông Việt - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Hoàng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đình Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Bá Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đồng Vân - Nam Vân - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Trung Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: K82 - E340 Hy sinh: 01/07/1968 E2, 5, 14 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Lương Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Minh lương - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 22/07/1978 3358 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Lương Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Minh lương - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 22/07/1978 3358 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Bá Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Đông Vân- Nam Trực- Nam Vân- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Thung lũng Chư Pông Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Trọng Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạch Tượng- Thạch Hà Hy sinh: 29/03/1965 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khai Lai- Thái Thủy- Thái Thuy- Thái Bình Hy sinh: 11/8/1966 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Ngọc Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Lập- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 1/6/1966 Viện 2 Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · - - Hy sinh: 6/5/1969 Đồi phía bắc Kon Hơ Ring, Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Tận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lò Lợn- Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đình Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Hồng- Nghi Xuân Hy sinh: 11/4/1972 (19-70)07 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Công Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ý Bằng- Yên Sơn Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Xuân Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tây Nam- Nam Toàn- Nam Ninh- Nam Hà (90-22)06 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Trọng Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thành Tâm- Nghĩa Thuận- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nghĩa trang 3 (17-64-140646) 1/10000 mộ 5 mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đình Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Đình Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đình Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Quốc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khuôi Nùng- Bắc Giang- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Tiến Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Tiến Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Tiến Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Trọng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Thương- Thạch Hà- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu