Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

54 người khớp “Hoàng Quy” trong 95 danh sách · trang 2/2

  1. Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hương- Kim Sơn- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Lương- Kim Sơn- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Yến- Giao Thủy- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Yến- Giao Thủy- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Hương- Kim Sơn- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Tiến Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoàng Mô- Bình Liêu- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Tiến Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoàng Mô- Trình Biêu- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Trung Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hà Châu- Hà Trung- Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/3/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Viết Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Diễn Thịnh- Diễn Châu- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  14. HOÀNG QUÝ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NHÂN ĐẠO, LẬP TRẠCH, VĨNH PHÚ Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Đình Quy Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1955 · Vĩnh Trung, Vĩnh Lộc Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phạm hoàng Quý Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Lương Sơn, Thường Xuân Hy sinh: 8/4/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Quý Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Tuy Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Quý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1966-02-01 00:00:00 Hy sinh: CR Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Minh Quỹ DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1945 · Giao Yừn - Giao Thủy Nam Định Đơn vị: Q2-E9-KB Hy sinh: 01/3/1968 229 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Quỳ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đa Phúc-Kiến Thụy-Hải Phòng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu