Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
27 người khớp “Hoàng Nhạn” trong 95 danh sách
- Hoàng Đình Nhận E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Phương, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 03/08/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nhân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Hòa Bình, Võ Nhai, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 101, Trung đoàn 33 Hy sinh: 02/02/1968 Hàng 8; Ô 1; Số 134; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Thuận - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Nội - Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1977 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Phương trạch-Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 17/02/1975 2639 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Phương- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1966 Tây chân đồi Chư Pông Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phương Trung- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 4/1/1966 Tại Quảng Bình Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nhân (Nhận) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Bình- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 27/04/1968 Ban 1 Viện 1 Xem đầy đủ →
- Hoàng Huy Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thống Nhất- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 29/03/1968 Tây đường 14, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quang Thuận- Bạch Thông Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cộng Hòa- Minh Hòa- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1972 Nghĩa trang d1, mộ 25 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Buôn Lum H9, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Bình- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Nam Thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trà Cổ- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 22/11/1970 (96-19)01 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tam Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tự Tân- Tân Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 14/03/1975 Mộ 11 NT3 17.64-14.046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột:1/10000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Liên Sơn- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/12/1977 Mộ 8, hàng 1, Nt 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hà Nội Mộ 468, hàng 12, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hoàng Bá Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Duyên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Phô Yên- Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Phô Yên- Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diêm Hồng- Kim Tập- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Nhạn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1936 · Hà Lâm, Hà Trung Hy sinh: 27/02/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nhàn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nghi Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu