Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

83 người khớp “Hoàng Minh” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Thuận- Chợ Đồn Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Châu- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bố Hạ: Đồng Ý- Bắc Sơn Hy sinh: 19/06/1972 (69-21)05 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Tháp- Đồng Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/07/1974 (49-47)05 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Gợt- Trấn Yên- Bắc Sơn Hy sinh: 17/06/1972 (75-18)08 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Hồng Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Yên- Cao Lộc- Lạng Sơn Hy sinh: 31/10/1972 (69-20)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hợp Châu- Huy Cương- Lâm Thao-Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1972 (22-17)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Thế Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Mỹ- Yên Dũng- Hà Bắc Mộ 123, hàng 4, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Kim Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cẩm Phú- Cẩm Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Hoàng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Hoàng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hương Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 16/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Lĩnh- Thanh Ba- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - - Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Lĩnh- Thanh Ba- Hy sinh: 20/5/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Phú- Cẩm Khê- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhung Bai- Lộc Bình- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Tiến- Uông Bí- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hồng- Đan Phượng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lâm Sơn- Hương Sơn- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hòa- Lương Sơn- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nhung Bậc- Lộc Bình- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lam Ruya- Lương Sơn- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hợp Hòa- Lương Sơn- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Yên Hồng- Đan Phượng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Tiến- Uông Bí- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thắng- Kiến Xương- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Mình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tĩnh Túc- Bình Liêu- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu