Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

19 người khớp “Hoàng Lý” trong 95 danh sách

  1. Hoàng Đình Ly Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Long Tân, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hàng 2; Ô 2; Số 19; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Nhân Lý - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thượng Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Lý (Ly) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · MInh Tân - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Viết Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồi Cao - Tiên Lục - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Lỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Pò Lầy - Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Trung đội vận tải, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Ngọc Lý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 17/05/1978 2270 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Nhân Lý- Chi Lăng Hy sinh: 13/02/1970 Tây làng kép, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đình Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cường Thịnh- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 1/6/1973 (41-92)02 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Hồng Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Mới- Giao Liên- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 3/4/1974 (03-35)08 Đông bắc bản Le Sơ Bảo Đức h2 m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Đình Ly Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Long Tân- Bảo Yên- Yên Bái Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Kiên- Yên Lạc- Hy sinh: 25/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Lỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thế Dục- Nguyên Bình- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Lỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thể Dục- Nguyên Bình- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Lỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thể Dục- Nguyên Bình- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Võ Hoàng Lý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đình Lý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bàng La-Kiến Thụy-Hải Phòng Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Thị Lý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Sơn-Đô Lương-Nghệ An Hy sinh: 01/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Công Lý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 25/3/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu