Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

27 người khớp “Hoàng Hoằng” trong 47 danh sách

  1. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Hoàng Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Hạ Mạ, Phượng Sơn, Lục Ngạn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hoàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: d631 Trinh Sát Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hoàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: d631 Trinh Sát Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đức Hoàng (tức Toan) E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Thượng Quan, Ngân Sơn Đơn vị: c8 d117 234 Hy sinh: 06/01/1973 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Văn Hoàng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1954 · An Mạ, Hà Chì, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 54; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Văn Hoàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · An Mạ, Hà Chì, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 54; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Xuân Hoàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Yên Phú, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 121; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Huy Hoàng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1942 · Sơn Bình, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  10. Vương Tử Hoàng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Lang Trạch, Nam Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Hoang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Kem - Mại Lụ - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/09/1968 Xem đầy đủ →
  12. Vương Tử Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Long Trạch - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phan Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Nhương - Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Phú - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Hạ Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  16. Khiếu Ngọc Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Phúc - Song An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1973 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hán Huy Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Ngọc Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lộc Hòa - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hoằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Chung - Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Quý - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  22. Đàm Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Mạ - Hà Trì - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  25. Ninh Huy Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · SN81 Khu Đề Thám - Thái Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
  26. Dương Huy Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  27. Triệu Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.